quân quốc

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Việc quân sự và quốc gia.
Tính từ
  1. Thuộc tư tưởng đề cao sức mạnh quân sự, dùng vũ lực để bảo vệ hoặc mở rộng lợi ích quốc gia.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 軍.

Cấu tạo âm tiết

quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quân quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.