quan điểm

Danh từ
Danh từ
  1. Điểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề của ai đó.
    • Quan điểm giai cấp.
    • Quan điểm luyến ái.
    • Có quan điểm đúng đắn.
  2. Cách nhìn, cách suy nghĩ và ý kiến.
    • Trình bày quan điểm về vấn đề nêu ra.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 觀點.

"quan điểm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh view · viewpoint · perspective · outlook · point of view
🇨🇳 Tiếng Trung 看法 kàn fǎ · 主张 zhǔ zhāng · 观点 guān diǎn · 见解 jiàn jiě
🇯🇵 Tiếng Nhật 見解 けんかい
🇰🇷 Tiếng Hàn 관점 gwanjeom · 견해 gyeonhae · 시각 sigak
🇩🇪 Tiếng Đức die Ansicht · der Standpunkt
🇷🇺 Tiếng Nga взгляд
🇹🇭 Tiếng Thái ทัศนคติ thát-sà-ná-khá-tì · ทัศนะ thát-sà-ná

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang
điểmâm đầu đ · vần iêm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "quan điểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.