Danh từ
- Điểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề của ai đó.
- Quan điểm giai cấp.
- Quan điểm luyến ái.
- Có quan điểm đúng đắn.
- Cách nhìn, cách suy nghĩ và ý kiến.
- Trình bày quan điểm về vấn đề nêu ra.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 觀點.
"quan điểm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | view · viewpoint · perspective · outlook · point of view |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 看法 kàn fǎ · 主张 zhǔ zhāng · 观点 guān diǎn · 见解 jiàn jiě |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 見解 けんかい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 관점 gwanjeom · 견해 gyeonhae · 시각 sigak |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Ansicht · der Standpunkt |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | взгляд |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทัศนคติ thát-sà-ná-khá-tì · ทัศนะ thát-sà-ná |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quan điểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.