quan tâm

Động từ
Động từ
  1. Chăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm.
    • Cha mẹ luôn luôn quan tâm đến đạo đức và việc học tập của con cái.
    • Công đoàn quan tâm đến đời sống của đoàn viên.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi không quan tâm đến chính trị.I'm not concerned with politics.
  • Tôi quan tâm đến chất lượng hơn số lượng.I put quantity after quality.
  • Không ai thèm quan tâm đến chúng ta hết.Nobody gives a crap about us.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"quan tâm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh care · interested · interest · regard · concerned · to care; to be interested in
🇨🇳 Tiếng Trung 关心 guān xīn · 关怀 guān huái · 体贴 tǐ tiē · 关照 guān zhào · 在乎 zài hu
🇯🇵 Tiếng Nhật 関心 かんしん · 注目 ちゅうもく
🇰🇷 Tiếng Hàn 관심 gwansim
🇫🇷 Tiếng Pháp l'intérêt · intéressé · l'égard
🇩🇪 Tiếng Đức interessieren · das Interesse · scheren
🇷🇺 Tiếng Nga интерес интере́с · интересоваться интересова́ться · заинтересованный заинтересо́ванный
🇹🇭 Tiếng Thái สนใจ sǒn-jai · ความสนใจ khwaam-sǒn-jai · สน sǒn · ห่วงใย hùang-yai · แคร์ khae
🇮🇹 Tiếng Ý l'interesse · interessato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quan tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.