Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đồng Quan

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nói chỗ chinh phu ở.
  2. Đồng Quan là tên một cửa ải quan trọng thuộc tỉnh Thiểm Tây trên ranh giới hai tỉnh Hà Nam và Sơn Tây, bờ phải sông Hoàng Hà, là một đồn tiền tiêu bảo vệ thành Tràng Thi đời Hán.

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Đồng Quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.