cưỡng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "cương"
"cưỡng" là một từ
Danh từ, Động từ. Chim sáo sậu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cưỡng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cưỡng"
cưỡng épBắt ép phải nghe theo, làm theo điều trái ý muốn.cưỡng chếDùng quyền lực nhà nước bắt phải tuân theo.cưỡng dâmCưỡng ép người phụ nữ phải cho thoả mãn tình dục.cưỡng đoạtChiếm lấy bằng sức mạnh.cưỡng bứcBắt buộc phải làm, dù không muốn cũng không được.cưỡng gian.cưỡng bách.cưỡng hônCưỡng ép phải lấy một người nào đó làm chồng hoặc làm vợ.
Từ có "cưỡng" ở sau
Cùng vần "ương", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.