cưỡng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ươngvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "cương"

"cưỡng" là một từ

Danh từ, Động từ. Chim sáo sậu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cưỡng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cưỡng"

Từ có "cưỡng" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.