Chữ Hán Nôm đọc là "cạnh"
11 chữ có âm đọc "cạnh" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cạnh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cạnh"
梗stem of flower, branc…兢(ideophonic) Ghê sợ, …競contend, vie, compete竞contend, vie, compete竸contend, vie, compete誩to quarrel; to wrangle㾘(same as 梗) ailment; …嬮
Chữ Nôm đọc là "cạnh"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).