Chữ Hán Nôm đọc là "nguyệt"
10 chữ có âm đọc "nguyệt" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "nguyệt": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nguyệt"
月Mặt Trăng抈to bend軏cross-bar at the end …囝Trẻ nhỏ, trẻ con刖cutting off feet as f…玤a kind of gem inferio…玥mysterious gem; pearl仴𡇹
Chữ Nôm đọc là "nguyệt"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).