Chữ Hán Nôm đọc là "kiển"
11 chữ có âm đọc "kiển" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt.
Chữ có âm Hán Việt "kiển"
建build, establish, ere…繭(Kiến trúc) Lớp dẻo p…茦thorns, prickles囝Trẻ nhỏ, trẻ con攓楗bar of door, bolt of …謈騫raise, hold high; fly…繾Những người (bạn…) kh…蠒骞raise, hold high; fly…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).