Chữ Hán Nôm đọc là "kiện"
11 chữ có âm đọc "kiện" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "kiện": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "kiện"
件numerary adjunct for …健strong, robust, healt…毽Quả cầu lông鍵door bolt, lock bolt;…键door bolt, lock bolt;…徤strong, robust; to st…楗bar of door, bolt of …腱tendons鞬a quiver on a horse; …㓺castration, to pare; …
Chữ Nôm đọc là "kiện"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).