niên vụ

Danh từ
Danh từ
  1. Vụ mùa trong nông nghiệp, thường bắt đầu từ một thời điểm trong năm trước đến một thời điểm tương ứng trong năm sau.

Cấu tạo âm tiết

niênâm đầu n · vần iên · thanh ngang
vụâm đầu v · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "niên vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.