niên liễm

Danh từ
Danh từ
  1. Sự đóng góp hằng năm của cá nhân cho tập thể.

Cấu tạo âm tiết

niênâm đầu n · vần iên · thanh ngang
liễmâm đầu l · vần iêm · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "niên liễm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.