niên học

Danh từ
Danh từ
  1. Như năm học.
    • Học sinh háo hức, chuẩn bị kết thúc niên học cũ.

Cấu tạo âm tiết

niênâm đầu n · vần iên · thanh ngang
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "niên học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.