khiên dẫn

Động từ
Động từ
  1. Đưa đến, dẫn đến.
    • Vi Trang, Bài thơ Tư quy
    • Noãn ti vô lực tự du dương
    • Khiên dẫn xuân phong đoạn khách trường...

Cấu tạo âm tiết

khiênâm đầu kh · vần iên · thanh ngang
dẫnâm đầu d · vần ân · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "khiên dẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.