Danh từ
- Thiết bị quang học gồm một hoặc nhiều thấu kính để phóng to hình ảnh của những đối tượng rất nhỏ.
- Kính hiển vi.
Câu ví dụ thêm
- Anh ta nhìn bằng kính hiển vi.He was looking through a microscope.
Từ, cụm từ chứa "hiển vi"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hiển vi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.