hiển vi

Danh từ
Danh từ
  1. Thiết bị quang học gồm một hoặc nhiều thấu kính để phóng to hình ảnh của những đối tượng rất nhỏ.
    • Kính hiển vi.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ta nhìn bằng kính hiển vi.He was looking through a microscope.

Từ, cụm từ chứa "hiển vi"

Cấu tạo âm tiết

hiểnâm đầu h · vần iên · thanh hỏi
viâm đầu v · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hiển vi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.