Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bán nước buôn dân

Cụm từ
Cụm từ
  1. Phản lại nhân dân và tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
buônâm đầu b · vần uôn · thanh ngang
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bán nước buôn dân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.