Cụm từ
- Phản lại nhân dân và tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| bán | âm đầu b · vần an · thanh sắc |
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
| buôn | âm đầu b · vần uôn · thanh ngang |
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bán nước buôn dân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.