buôn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓuən˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɓuəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền nam Việt Nam.
- Trai gái trong buôn đều có mặt đầy đủ.
- Trở về buôn.
- Mua để bán với giá cao hơn để lấy lãi.
- Buôn xe máy.
- Buôn vải.
- Buôn có bạn, bán có phường. (tục ngữ)
- Buôn gian bán lận. (tục ngữ)
- Buôn chiều hôm bán sớm mai ít vốn liếng buôn bán, phải mua ngay bán ngay để quay vòng.
- Bước đầu thì phải buôn đầu hôm bán sớm mai.
- bốn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"buôn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to trade; to deal in |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | spacciare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "buôn"
buôn bánTrao đổi hàng hóa để lấy tiền hoặc các hàng hóa khác.buôn lậuBuôn những hàng cấm hoặc trốn thuế.bán buônBán số lượng lớn hàng hoá cho người ta đem về bán lẻ, đồng nghĩa với bán sỉbuôn hương bán phấnMô tả chung những người lẳng lơ, đem thân làm trò vui để thâu lợi lạc.nhà buônNgười làm nghề buôn bán.buôn thúng bán mẹtBuôn bán hàng vặt ở đầu đường góc chợ với vốn liếng không đáng kể.buôn chuyếnBuôn từng chuyến hàng (thường có quy mô lớn và đi dài ngày) từ nơi xa về.con buônNgười làm nghề buôn bán, thường dùng những mánh khoé lừa lọc để kiếm lời.buôn chứng khoánKiếm lời từ sự chênh lệch giábán nước buôn dânPhản lại nhân dân và tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng.buôn phấn bán hương(người phụ nữ) làm nghề mại dâm.mua buônMua nhiều hàng một lúc để bán lẻ.Buôn TríaMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Buôn ChoahMột xã thuộc huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Buôn TrấpMột thị trấn thuộc huyện Krông A Na, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Buôn HồMột thị xã, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam, trước 2008 là một thị trấn thuộc huyện Krông Búk.buôn buốtHơi buốt.buôn làngXóm làng ở vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam.Buôn ĐônMột huyện thuộc tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Buôn TriếtMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.lái buônNgười chuyên nghề buôn bán lớn và buôn bán đường dài.buôn nước bọtLàm môi giới giữa người mua và người bán để kiếm lời.buôn hàng xáchBuôn bằng cách đứng giữa làm trung gian nhận hàng và trao hàng để kiếm một ít lời, không phải bỏ vốn ra.Buôn Ma ThuộtMột thành phố thuộc tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.buôn gian bán lậnBuôn bán gian lận, lừa lọc.buôn thần bán thánhLợi dụng tôn giáo hoặc sự mê tín để kiếm lợi.bán phấn buôn hươngNhư buôn hương bán phấn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "buôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.