buôn bán

Động từ
Động từ
  1. Trao đổi hàng hóa để lấy tiền hoặc các hàng hóa khác.

Câu ví dụ

  • Tôi nghĩ anh ấy kiếm tiền từ việc buôn bán cá.I think he makes money by selling fish.

"buôn bán" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh deal · trade · dealer
🇨🇳 Tiếng Trung 贩卖 fàn mài · 经商 jīng shāng
🇯🇵 Tiếng Nhật 営業 えいぎょう · 商売 しょうばい · 販売 はんばい
🇰🇷 Tiếng Hàn 장사 jangsa · 영업 yeongeop · 장사꾼 jangsakkun
🇫🇷 Tiếng Pháp le marchand
🇩🇪 Tiếng Đức handeln
🇷🇺 Tiếng Nga торговать торгова́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ค้า kháa · ค้าขาย kháa-khǎai
🇮🇹 Tiếng Ý lo spaccio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

buônâm đầu b · vần uôn · thanh ngang
bánâm đầu b · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "buôn bán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.