Chữ Hán Nôm đọc là "mộ"
11 chữ có âm đọc "mộ" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mộ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mộ"
墓grave, tomb慕long for, desire; adm…幕curtain, screen, tent莫do not, is not, can n…暮evening, dusk, sunset…募levy, raise; summon; …摹trace, copy, duplicat…塻驀suddenly, quickly, ab…䒬(ancient form of 莫) n…
Chữ Nôm đọc là "mộ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).