Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mạch

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ach

Phát âm (IPA): Hà Nội [majk̟̚˧˨ʔ] · Huế [mat̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [mat̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đường ống dẫn máu trong cơ thể.
    • Mạch máu.
    • Cắt đúng mạch, con gà chết ngay.
    • Mạch quản.
    • Bắt mạch.
  2. Đường chảy ngầm dưới đất.
    • Giếng mạch.
  3. Đường vữa giữa hai lớp gạch khi xây.
    • Bắt mạch cho thẳng.
  4. Đường lưỡi cưa ăn theo chiều dọc cây gỗ.
    • Cưa vài mạch.
  5. Hệ thống dây dẫn nối tiếp nhau để cho dòng điện đi qua thông suốt.
    • Đóng mạch điện.
    • Ngắt mạch.
  6. Đường, chuỗi nối tiếp liên tục.
    • Mạch than.
    • Mạch quặng.
  7. Hệ thống ý được phát triển liên tục, không đứt đoạn trong suy nghĩ, diễn đạt.
    • Mạch suy nghĩ.
    • Mạch văn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "mạch"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mạch" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh vessel · pulse; circuit; vein
🇫🇷 Tiếng Pháp le circuit
🇷🇺 Tiếng Nga пульс
🇮🇹 Tiếng Ý il polso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mạch"

động mạchMạch máu thuộc hệ tuần hoàn trong cơ thể, dẫn máu từ tim đến các cơ quan.tĩnh mạchMạch máu dẫn máu từ khắp nơi trong cơ thể về tim.Mạch tươngDo chữ Tương lệ, chỉ nước mắt.mạch lạcQuan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.mạch máuỐng dẫn máu trong cơ thể động vật.lúa mạchCách gọi khác của đại mạch.mao mạchMạch máu nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch.bản mạchTấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện.tiếng Đan MạchNgôn ngữ của nước Đan Mạch.mạch nhaHạt lúa mạch đã nảy mầm dùng để chế rượu bia.huyết mạchMạch máu. Ngr. Điều kiện cần thiết không thể thiếu được.ngắn mạchHiện tượng xảy ra khi nguồn điện được nối với mạch ngoài có điện trở không đáng kể hoặc bằng 0.vi mạchMột tập hợp các mạch điện chứa linh kiện điện tử thụ động và linh kiện bán dẫn, có kích thước rất nhỏ.đại mạchGiống lúa hạt lớn, dùng làm thức ăn, rượu bia, đường.mạch vănMột hơi văn liên tiếp trong một đoạn dài.Đan MạchMột quốc gia ở Bắc Âu.mạch lôThủy thủ.chẩn mạchBắt mạch người ốm để đoán bệnh.yến mạchCây thuộc họ lúa ở xứ ôn đới, chùm hoa hình cờ, hạt dùng chủ yếu làm thức ăn cho ngựa và gà vịt.tim mạchTim và mạch máu, dùng để chỉ chung hệ tuần hoàn.rành mạchRõ ràng, phân minh, đâu ra đấy.một mạchMột cách liên tục từ đầu đến cuối, không nghỉ, không cách quãng giữa chừng.bản mạch chủBản mạch chính của máy tính, chứa đơn vị xử lí trung tâm, và các thành phần điện tử khác.tai vách mạch dừngDù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn thận, chú ý giữ mồm giữ miệng.phòng mạch(với quy mô thường nhỏ hơn).động mạch vànhĐộng mạch bao bọc quanh tim cung cấp máu để nuôi cơ tim.mạch dừngĐường khe trong vách.long mạchMạch đất tốt quyết định vận mệnh của người ta, theo mê tín.mạch tuệBông lúa mạch. Nhắc tích Trương Kham đời Hán, làm quan biết khuyên dân chăm việc cấy lúa, trồng dâu. Lúa tốt dâu xanh. Nhân dân làm bài ca khen ông quan tốt.mạch lươnNhọt ở đầu trẻ con biểu hiện bằng những đường dài ở dưới da.tiểu mạchLúa mì.đoản mạchxem ngắn mạchmạch mônCây thân cỏ, lá hẹp, dài, mép lá hơi có răng cưa, hoa nhỏ màu xanh lam, rễ củ hình thoi, màu vàng nhạt, dùng làm thuốc.bo mạchxem bản mạchsơn mạchMạch núi chạy theo một hướng.mạch rẽMạch điện ở chỗ tách ra thành hai hay nhiều nhánh.bo mạch chủxem bản mạch chủmạch tích hợpToàn bộ các linh kiện điện tử có kích thước rất nhỏ được bố trí trên một diện tích nhỏ, tạo thành một mạch điện mang một chức năng nhất định.vữa xơ động mạchlà tên gọi của một tình trạng khi tường động mạch bị đặc bởi nhiều mỡ tích độngLư san mạch phúTên bài phú nói về cách xem mạch.

Cấu tạo âm tiết

mạchâm đầu m · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.