một mạch

Tính từ
Tính từ
  1. Một cách liên tục từ đầu đến cuối, không nghỉ, không cách quãng giữa chừng.
    • chạy thẳng một mạch

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
mạchâm đầu m · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "một mạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.