Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bản mạch chủ

Danh từ
Danh từ
  1. Bản mạch chính của máy tính, chứa đơn vị xử lí trung tâm, và các thành phần điện tử khác.
    • sản xuất bản mạch chủ

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi
mạchâm đầu m · vần ach · thanh nặng
chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bản mạch chủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.