Danh từ
- Bản mạch chính của máy tính, chứa đơn vị xử lí trung tâm, và các thành phần điện tử khác.
- sản xuất bản mạch chủ
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bản mạch chủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.