mạch văn

Danh từ
Danh từ
  1. Một hơi văn liên tiếp trong một đoạn dài.
  2. Dòng dõi nhà văn.

Cấu tạo âm tiết

mạchâm đầu m · vần ach · thanh nặng
vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mạch văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.