Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rác phẩm

Danh từ
Danh từ
  1. Tác phẩm có chất lượng kém, ít giá trị hoặc mang tính tiêu cực, độc hại.
    • {{quote-book|vi|year=2015|author=Phạm Phương Thảo|title=Hãy cứ đi về phía Nhân dân|publisher=Nhà xuất bản Tổng hợp TP.HCM|page=96|pageurl=https://books.google.com.vn/books?id=2JXa6bsjG6oC&q=%22r%C3%A1c+ph%E1%BA%A9m%22&dq=%22r%C3%A1c+ph%E1%BA%A9m%22&hl=&cd=2&source=gbs_api

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

rácâm đầu r · vần ac · thanh sắc
phẩmâm đầu ph · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "rác phẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.