Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giác thư

Danh từ
Danh từ
  1. Văn kiện ngoại giao của chính phủ một nước gửi chính phủ một nước khác để biểu thị thái độ đối lập về một vấn đề, nhằm mục đích đấu tranh, yêu sách.

Cấu tạo âm tiết

giácâm đầu gi · vần ac · thanh sắc
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giác thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.