tuệ giác

Danh từ
Danh từ
  1. Trí tuệ phát triển ở mức độ có thể giác ngộ được Phật giáo.

"tuệ giác" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 慧覺

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tuệâm đầu t · vần uê · thanh nặng
giácâm đầu gi · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tuệ giác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.