Danh từ
- Đường thẳng chia một góc thành hai phần bằng nhau.
Từ, cụm từ chứa "phân giác"
tia phân giác(của một góc) Tia nằm giữa 2 cạnh của góc, tạo thành hai góc nhỏ hơn có độ lớn bằng nhau.đường phân giácĐường thẳng chia một góc phẳng ra làm hai góc bằng nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phân giác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.