Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trắc địa học

Danh từ
Danh từ
  1. Khoa học nghiên cứu hình thể, kích thước Trái Đất và cách vẽ hình thế mặt đất lên bản đồ.

Cấu tạo âm tiết

trắcâm đầu tr · vần ăc · thanh sắc
địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trắc địa học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.