Danh từ
- Khoa học nghiên cứu hình thể, kích thước Trái Đất và cách vẽ hình thế mặt đất lên bản đồ.
Cấu tạo âm tiết
| trắc | âm đầu tr · vần ăc · thanh sắc |
| địa | âm đầu đ · vần ia · thanh nặng |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "trắc địa học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.