địa
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗiə˧˨ʔ] · Huế [ʔɗiə˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗiə˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kng.) .
- Địa lí (ng. 3, nói tắt).
- Thầy địa.
- Địa lí học (nói tắt).
- Thi môn địa.
- (Kng.) . Thổ (nói tắt).
- Miếu ông địa.
- (thgt.; thường dùng phụ sau.
- Chép bài của ai đó
- Địa bài thi.
- hạn chế trong một số tổ hợp). Lớn tiếng một cách giận dữ.
- Chửi địa.
- Gắt địa lên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "địa"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "địa"
địa phươngKhu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước.địa lýCác đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.địa ngụcNơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần gian trước khi chết, theo mê tín.địa vịVị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.địa chỉNơi ở ghi trên giấy tờ.thuộc địaNước bị một nước đế quốc chiếm để khai thác nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa.địa líToàn bộ hoặc một phần bề mặt tự nhiên của Trái Đất và các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, dân cư cùng tình hình phân bố của chúng trên bề mặt đó.kinh thiên động địa(Nghĩa đen) Long trời lở đất.địa điểmNơi chốn cụ thể xảy ra một sự việc nào đó.lục địaMột mảng đất liền nằm trên bề mặt lớp vỏ Trái Đất, có nước vây quanh.địa chấtThành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các lớp ấy.thiên nhai địa giác(Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.địa chất họcKhoa học nghiên cứu thành phần cấu tạo, quy luật hoạt động, nguồn gốc và sự phát triển của Trái Đất.nội địaPhần đất liền ở xa biển và xa biên giới.thổ địaRuộng đất.Địa Cầu(Từ cũ, nghĩa cũ) xem Quả Đấtbản địaXem bản xứlĩnh địaĐất phong của lĩnh chúa.địa yDạng kết hợp giữa nấm và một loại sinh vật có thể quang hợp trong một mối quan hệ cộng sinh, thường được tìm thấy trên đá, cành cây v.v...điền địaRuộng đất.bồn địaVùng đất trũng thấp, rộng lớn, thường có núi bao quanh.địa hạtPhần đất bao gồm trong một đơn vị hành chính có ranh giới nhất định.trắc địaNgành khoa học chuyên về đo đạc vị trí tọa độ (kinh độ, vĩ độ, cao độ), hình dạng, kích thước, phương hướng để xử lý số liệu về địa hình và địa vật trên bề mặt Trái Đất.độc địaRất độc, chỉ muốn tai hoạ, đau khổ xảy đến cho người khác.địa vậtCác vật thể tự nhiên hay nhân tạo trên mặt đất như rừng, núi, đồi, sông, hồ, đầm lầy; khu dân cư, kênh mương, đường sá, công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, v.v.giờ địa phươngGiờ ở một địa điểm vào một lúc nào đó.đường trắc địa(Hình học) Đường cong (trên một mặt) có độ cong trắc địa bằng không tại mọi điểm. Đây là khái niệm mở rộng cho mặt cong hoặc không gian cong từ khái niệm đường thẳng trong mặt phẳng hoặc không gian phẳng.địa cấp thịMột loài khu vực hành chính của Trung Quốc, thuộc địa cấp, như thành phố của Việt Nam.địa phương chủ nghĩaChỉ chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mình lên trên.địa danhTên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế (khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. ghi lại được trên bản đồ.địa chínhThông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất.trận địaKhu vực địa hình dùng để bố trí lực lượng chiến đấu.cơ địaTính chất cơ thể của mỗi người, về mặt phản ứng lại với những tác động từ bên ngoài.địa chính trịTính chất liên quan đến các hoạt động chính trị bị ảnh hưởng bởi các yếu tố vật lý của một quốc gia hoặc một vùng, dẫn đến ảnh hưởng bởi quyền lực và các mối quan hệ với các nước khác.địa phương binhHạng lính phục vụ gần nhà và không được biên chế chính quy.địa chỉ IPMột dãy số được gán cho mỗi máy tính hoặc thiết bị khác đang hoạt động trên mạng Internet, để phân biệt từng thiết bị được nối mạng hoặc không gian mạng với mọi không gian mạng khác bất kỳ đâu trên mạng Internet.địa phậnPhần đất thuộc về một địa phương, một nước, một đối tượng nào đó.tử địaChỗ nguy hiểm, chỗ chết.địa hìnhToàn bộ các hình dạng của bề mặt Trái Đất, khác nhau theo hình thái kích thước, nguồn gốc, tuổi và lịch sử phát triển.yếu địaKhu vực đặc biệt quan trọng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.