Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trắc địa

Danh từ
Danh từ
  1. Ngành khoa học chuyên về đo đạc vị trí tọa độ (kinh độ, vĩ độ, cao độ), hình dạng, kích thước, phương hướng để xử lý số liệu về địa hình và địa vật trên bề mặt Trái Đất.
    • Đo trắc địa.
    • Kĩ thuật trắc địa.

"trắc địa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh geodesy

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "trắc địa"

Cấu tạo âm tiết

trắcâm đầu tr · vần ăc · thanh sắc
địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trắc địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.