điền địa

Danh từ
Danh từ
  1. Ruộng đất.
    • Điền địa phì nhiêu, trên giồng cải rau bắp đậu thứ nào cũng dễ trồng, dưới ruộng thì lúa cấy đám nào đám nấy cũng xanh tốt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Trong đó, 田 (“điền”: ruộng), 地 (“địa”: đất).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

điềnâm đầu đ · vần iên · thanh huyền
địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "điền địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.