địa vị

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Vị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.
    • Địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế.
Tính từ
  1. Có tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội.
    • Óc địa vị.

Câu ví dụ thêm

  • Một số người mặc quần áo để thể hiện sự giàu có hoặc địa vị của họ.Some people wear clothes to show their wealth or status.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 地位.

"địa vị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh status
🇨🇳 Tiếng Trung 地位 dì wèi
🇯🇵 Tiếng Nhật 地位 ちい · 身分 みぶん
🇰🇷 Tiếng Hàn 지위 jiwi
🇫🇷 Tiếng Pháp le statut
🇷🇺 Tiếng Nga статус ста́тус
🇹🇭 Tiếng Thái ฐานะ thǎa-ná · สถานภาพ sà-thǎa-ná-phâap · สถานะ sà-thǎa-ná

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "địa vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.