Danh từTính từ
- Các đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.
- Môn học về các đặc điểm và quan hệ này.
- (thuộc) Các đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.
- (thuộc) Địa lý học
Câu ví dụ
- Tôi có kiến thức hạn hẹp về địa lý.My knowledge of geography is poor.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ chữ Hán 地理 (地, phiên âm là địa, nghĩa là đất đai + 理, phiên âm là lý, nghĩa là lý luận).
"địa lý" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | geography · geographic |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 地理 dì lǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 地理 ちり |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ภูมิศาสตร์ phuu-mí-sàat |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | geografía · geográfico · geográfica |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "địa lý"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "địa lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.