địa lý

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Các đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.
  2. Môn học về các đặc điểm và quan hệ này.
Tính từ
  1. (thuộc) Các đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.
  2. (thuộc) Địa lý học

Câu ví dụ

  • Tôi có kiến thức hạn hẹp về địa lý.My knowledge of geography is poor.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ chữ Hán 地理 (地, phiên âm là địa, nghĩa là đất đai + 理, phiên âm là lý, nghĩa là lý luận).

"địa lý" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh geography · geographic
🇨🇳 Tiếng Trung 地理 dì lǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 地理 ちり
🇹🇭 Tiếng Thái ภูมิศาสตร์ phuu-mí-sàat
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha geografía · geográfico · geográfica

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "địa lý"

Cấu tạo âm tiết

địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "địa lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.