địa lí kinh tế

Danh từ
Danh từ
  1. Ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất.

Cấu tạo âm tiết

địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
líâm đầu l · vần i · thanh sắc
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "địa lí kinh tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.