Danh từ
- Ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất.
Cấu tạo âm tiết
| địa | âm đầu đ · vần ia · thanh nặng |
| lí | âm đầu l · vần i · thanh sắc |
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
| tế | âm đầu t · vần ê · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "địa lí kinh tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.