trọng địa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chỗ đất xung yếu về mặt quân sự.

Cấu tạo âm tiết

trọngâm đầu tr · vần ong · thanh nặng
địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trọng địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.