tì
Phát âm (IPA): Hà Nội [ti˨˩] · Huế [tɪj˦˩] · Sài Gòn [tɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một điểm hoặc một vết xấu trong một vật.
- Cái cốc này có tì.
- Để tay hoặc áp ngực lên để tựa vào.
- Không tì ngực vào bàn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tì"
箄bài, tỳ, tì枇tỉ, tỷ, tỳ, muội, tì, mạt萆bế, bề, tích, tỳ, tý, tì膍tỳ, tì, bì頾tỳ, tì, tư笓bút, tỳ, tì砒tỳ, tì, phê耔tỉ, tỷ, tỳ, tì, tử鎞bế, bề, tỳ, tì, phê訾tỳ, ty, ti, tý, tì, tí朇tỳ, ty, ti, tì, bì茦kiển, tì, sách茨tỳ, từ, tì, tư舭tỳ, tì, hạm蜱tỳ, tì, bi㮰tỳ, tì
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tì"
oẳn tù tìTrò chơi giữa hai người (hoặc nhiều hơn) bằng cách vung ra đồng thời một trong ba hình dạng: ngón trỏ và ngón giữa tạo hình chữ V (), cả bàn tay nắm lại (/) và xòe bàn tay (/).tì tướngTướng cấp dưới, giúp việc cho cấp trên.tì tũmChú tâm làm việc gì quá thời gian.tì bàĐàn gảy có bốn dây, giống hình quả bầu, mặt phẳng, cổ dài.tì vếtVết bẩn, vết xấu đáng tiếc, làm mất sự hoàn mĩ của vật (nói khái quát).tì tấtĐầy tớ gái, người hầu gái, thị nữ.A Tì địa ngụcĐịa ngục đau khổ nhất, nơi tội nhân bị hành hạ liên tục, theo quan niệm đạo Phật.tì tìNói ăn hay uống liên tục, không chú ý đến cái khác.tì thiếpNàng hầu.tì vịLá lách và dạ dày, theo cách gọi trong đông y.nô tìNgười vì có tội, vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói mà phải làm tôi tớ hay bán mình cho nhà phong kiến.tì tìNói ăn hay uống liên tục, không chú ý đến cái khác.tù tì tú tíLàm điều mờ ám.thị tìĐầy tớ gái trong xã hội cũ.tì sươngMột thứ thuốc độc.tì ố1. d. Vết bẩn. 2. t. Bị vấy bẩn.Tì Bà đìnhĐình Tì Bà, ngôi đình được xây dựng để kỷ niệm Bạch Cư Dị ở đầu bến Tầm Dương, bến sông phía Tây huyện Cửa Giang, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc, nơi Bạch Cư Dị gặp cô gái đánh đàn Tì Bà và viết bài thơ "Tì Bà Hành" nổi tiếng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.