cu li

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ku˧˧ li˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʊw˧˧ lɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.).
  2. Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ.
  3. Cây dương xỉ lá rất to, phân nhánh rất nhiều, thân rễ phủ đầy lông tơ màu hung, dùng làm thuốc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

* Từ .

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

cuâm đầu c · vần u · thanh ngang
liâm đầu l · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cu li" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.