Phó từ
- Bao giờ, lúc nào.
- Khi nào đi cho tôi biết nhé!
- Không bao giờ.
- Khi nào tôi lại nỡ làm thế.
Câu ví dụ thêm
- Bạn thăm Kyoto lần cuối cùng khi nào?When did you visit Kyoto last?
- Cậu ở nhà dì tới khi nào thế?How long will you be at your aunt's house?
- Bài hát này được ra mắt khi nào?When was this song released?
"khi nào" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | when · when (question) |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 何時 いつ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 언제 eonje |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | wann |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เมื่อใด mûea-dai |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khi nào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.