Cụm từ
- Lừa gạt thầy và không tôn kính tổ sư.
Cấu tạo âm tiết
| khi | âm đầu kh · vần i · thanh ngang |
| sư | âm đầu s · vần ư · thanh ngang |
| diệt | âm đầu d · vần iêt · thanh nặng |
| tổ | âm đầu t · vần ô · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "khi sư diệt tổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.