khi sư diệt tổ

Cụm từ
Cụm từ
  1. Lừa gạt thầy và không tôn kính tổ sư.

Cấu tạo âm tiết

khiâm đầu kh · vần i · thanh ngang
sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang
diệtâm đầu d · vần iêt · thanh nặng
tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khi sư diệt tổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.