trong khi

Phó từ
Phó từ
  1. Từ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.
    • Trong khi ăn, không nói chuyện.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi nên làm gì trong khi chờ đợi?What should I do in the meantime?
  • Tom hay ngủ gật trong khi xem tivi.Tom often falls asleep while watching TV.
  • Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.I have to do laundry while it's still sunny.

"trong khi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh during · while · whereas
🇯🇵 Tiếng Nhật 内 うち
🇩🇪 Tiếng Đức während
🇷🇺 Tiếng Nga пока пока́
🇹🇭 Tiếng Thái ระหว่าง rá-wàang · ขณะที่ khà-nà-thîi · ในขณะที่ nai-khà-nà-thîi · ขณะ khà-nà · โดยที่ dooi-thîi
🇮🇹 Tiếng Ý mentre

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trongâm đầu tr · vần ong · thanh ngang
khiâm đầu kh · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trong khi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.