Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

túi khí

Danh từ
Danh từ
  1. Một thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô; khi có va chạm mạnh, túi khí bung ra, tạo ra đệm làm giảm chấn động.
  2. Thiết bị hạ cánh của một số phi thuyền, khi phi thuyền chuẩn bị tiếp xúc với bề mặt hành tinh, túi khí bung ra để giảm chấn động khi chạm bề mặt.

"túi khí" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh airbag

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

túiâm đầu t · vần ui · thanh sắc
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "túi khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.