"dẻo" hay "rẻo"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu d/r. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

dẻo

Danh từ
  1. Dải đất nhỏ.
    • Ngồi câu cá ở dẻo đất bên sông.
Tính từ
  1. Mềm và dễ biến dạng.
    • Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người
  2. Không cứng.
    • Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi. (ca dao)
  3. Có chân tay cử động dễ dàng.
    • Tuổi già vừa dẻo vừa dai.
  4. Trgt. Uyển chuyển, mềm mại.
    • Múa dẻo.

Hay gặp trong: chất dẻo, sốt dẻo, bánh dẻo, mềm dẻo, uốn dẻo

Xem đủ "dẻo" →

rẻo

Danh từ
  1. Miếng đồ dệt hoặc miếng giấy cắt ra.
    • Một rẻo vải.
Động từ
  1. Cắt lề giấy, mép vải.
  2. Đi men.
    • Rẻo theo bờ suối.

Hay gặp trong: rẻo cao

Xem đủ "rẻo" →

Mẹo nhớ: âm đầu d/r

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.