dẻo
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɛw˧˩] · Huế [jɛw˧˨] · Sài Gòn [jɛw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dải đất nhỏ.
- Ngồi câu cá ở dẻo đất bên sông.
- Mềm và dễ biến dạng.
- Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người
- Không cứng.
- Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi. (ca dao)
- Có chân tay cử động dễ dàng.
- Tuổi già vừa dẻo vừa dai.
- Trgt. Uyển chuyển, mềm mại.
- Múa dẻo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dẻo" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เหนียว nǐao |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dẻo"
chất dẻoChất có khả năng tạo hình dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất, sau đó giữ nguyên hình dạng đã tạo.sốt dẻoNói thức ăn vừa mới nấu.bánh dẻoLoại bánh trung thu làm từ bột nếp rang xay mịn nhào quyện với nước đường, nước hoa bưởi, nhân đậu xanh, hạt sen hay thập cẩm rồi bỏ khuôn tạo thành hình.mềm dẻoDễ thích nghi một cách khéo léo và không nhu nhược với ý muốn của người khác, của mọi người, với những đòi hỏi của tình hình phức tạp.uốn dẻoLàm động tác uốn mình một cách mềm mại, khéo léo, trông đẹp mắt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dẻo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.