Tính từ
- Nói thức ăn vừa mới nấu.
- Món ăn sốt dẻo.
- Nói tin tức mới nhận được hoặc mới xảy ra.
- Báo một tin sốt dẻo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sốt dẻo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.