nẻo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "neo"
"nẻo" là một từ
Danh từ. Lối đi, đường đi về một phía nào đó. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nẻo"
Từ có "nẻo" ở sau
khuất nẻoNói đường đi xa cách và khó khăn.nhật nẻoNói hai người không gặp nhau vì đi khác đường (cũ).
Cùng vần "eo", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.