Tính từ
- Nói đường đi xa cách và khó khăn.
- Đường đi khuất nẻo khơi chừng ([[w:Phan Trần
- Ở chỗ ít người qua lại.
- Xóm khuất nẻo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khuất nẻo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.