Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khuất nẻo

Tính từ
Tính từ
  1. Nói đường đi xa cách và khó khăn.
    • Đường đi khuất nẻo khơi chừng ([[w:Phan Trần
  2. Ở chỗ ít người qua lại.
    • Xóm khuất nẻo.

Cấu tạo âm tiết

khuấtâm đầu kh · vần uât · thanh sắc
nẻoâm đầu n · vần eo · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khuất nẻo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.