Chữ Hán Nôm đọc là "diệu"
16 chữ có âm đọc "diệu" trong tiếng Việt: 12 chữ có âm Hán Việt, 4 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "diệu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "diệu"
妙mysterious, subtle; e…耀shine, sparkle, dazzl…眇blind in one eye; min…鷂sparrow hawk; Circus …燿Hạt kim cương nhiều m…愮distressed, agitated玅mysterious, subtle; e…筄覞鹞sparrow hawk; kite sh…曜Ánh sáng mặt trời艞
Chữ Nôm đọc là "diệu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).