dìu
Phát âm (IPA): Hà Nội [ziw˨˩] · Huế [jiw˦˩] · Sài Gòn [jiw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi.
- Dìu người ốm về phòng.
- Dìu bạn bơi vào bờ.
- Ca nô dìu thuyền ngược dòng sông.
- (Id.). Giúp cho tiến lên được theo cùng một hướng với mình.
- Thợ cũ dìu thợ mới.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dìu" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dìu"
dập dìu(Người) Qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp và đông vui.dìu dắtGiúp cho tiến bộ lên dần.dìu dặtLiên tiếp, hết phần nọ đến phần kia.dìu dịu(Từ láy) Dịu, ý mức độ ít.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dìu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.