thiêu kết

Động từ
Động từ
  1. Quá trình nén các hạt bột vật liệu để tạo thành một khối rắn bằng nhiệt độ hoặc áp suất mà không nung chảy đến điểm hóa lỏng, với cơ tính giống với kim loại đặc nấu chảy.

Cấu tạo âm tiết

thiêuâm đầu th · vần iêu · thanh ngang
kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thiêu kết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.