Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tự thiêu

Động từ
Động từ
  1. Tự châm lửa đốt cháy mình.
    • nhà sư tự thiêu để phản đối chiến tranh

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
thiêuâm đầu th · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tự thiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.