thất hiếu

Tính từ
Tính từ
  1. Không giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa.

Cấu tạo âm tiết

thấtâm đầu th · vần ât · thanh sắc
hiếuâm đầu h · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thất hiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.